Giai 50 hinh hoc
01. Cho tam giác ABC có AB=AC. Gọi M là trung điểm của BC.
Chứng minh: AM là đường trung trực của BC.
Giả thiết:
AB=AC, Mlà trung điểm BC
Chứng minh: AM⊥BCvà MB=MC
Lời giải:
Xét hai tam giác △ABMvà △ACM:
AB=AC(giả thiết)
BM=CM(vì Mlà trung điểm)
AMchung
⇒ △ABM=△ACM(c.c.c)
Suy ra:
∠AMB=∠AMC
Mà hai góc này kề bù nên mỗi góc bằng 90^∘
⇒ AM⊥BC
02. Cho tam giác ABC. Gọi M,Nlà trung điểm của AB,AC.
Chứng minh: △AMN∼△ABC.
Giả thiết: M,Nlà trung điểm của AB,AC
Chứng minh: △AMN∼△ABC
Lời giải:
AM=1/2 AB, AN=1/2 AC
MN"∥" BC(định lý đường trung bình)
⇒ ∠AMN=∠ABC, ∠ANM=∠ACB
⇒ △AMN∼△ABC(g.g)
Giả thiết: DE"∥" BC
Chứng minh: △ADE∼△ABC
Lời giải:
∠ADE=∠ABC
∠AED=∠ACB
⇒ △ADE∼△ABC(g.g)
03. Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AD vuông góc với BC.
Chứng minh: BD=DC.
Giả thiết: tam giác ABCcân tại A, AD⊥BC
Chứng minh: BD=DC
Lời giải:
Xét △ABDvà △ACD:
AB=AC
ADchung
∠ADB=∠ADC=90^∘
⇒ △ABD=△ACD(cạnh huyền – cạnh góc vuông)
⇒ BD=DC
04. Cho tam giác ABC. Kẻ DE"∥" BC.
Chứng minh: △ADE∼△ABC.
Giả thiết: Tam giác vuông, kẻ đường cao AH
Chứng minh: △AHB∼△ABC
Lời giải:
∠AHB=90^∘=∠A
Góc Bchung
⇒ △AHB∼△ABC
05. Cho tam giác ABC, AB=AC. Kẻ BM⊥AC, CN⊥AB.
Chứng minh: BM=CN.
Giả thiết: AB=AC, BM⊥AC, CN⊥AB
Chứng minh: BM=CN
Lời giải:
Xét △ABMvà △ACN:
AB=AC
∠AMB=∠ANC=90^∘
∠BAM=∠CAN(chung góc A)
⇒ △ABM=△ACN(cạnh huyền – góc nhọn)
⇒ BM=CN
06. Cho tam giác vuông ABC. Kẻ đường cao AH.
Chứng minh: △AHB∼△ABC.
Lời giải:
Từ bài 28 và tương tự:
△AHB∼△ABC
△AHC∼△ABC
⇒ Cả hai tam giác nhỏ đồng dạng với tam giác ban đầu
07. Cho đoạn thẳng AB, Mlà trung điểm. Kẻ MC⊥AB.
Lấy điểm Dsao cho Mlà trung điểm của CD.
Chứng minh: AC=BD.
Giả thiết: Mlà trung điểm ABvà CD
Chứng minh: AC=BD
Lời giải:
Xét △AMCvà △BMD:
AM=MB
CM=MD
∠AMC=∠BMD(đối đỉnh)
⇒ △AMC=△BMD(c.g.c)
⇒ AC=BD
08. Chứng minh: trong tam giác vuông, đường cao tạo ra hai tam giác đồng dạng với tam giác ban đầu.
Chứng minh: Tạo ra các tam giác đồng dạng (khi có thêm điều kiện thích hợp)
Lời giải:
Sử dụng định lý phân giác
Chứng minh hai cặp góc bằng nhau
⇒ suy ra đồng dạng (g.g)
09. Cho tam giác ABC. Gọi M,Nlần lượt là trung điểm của AB,AC.
Chứng minh: BM=CNkhi AB=AC.
Giả thiết: AB=AC, M,Nlà trung điểm
Chứng minh: BM=CN
Lời giải:
BM=AB/2
CN=AC/2
Mà AB=AC
⇒ BM=CN
10. Cho tam giác ABC. Kẻ đường phân giác AD.
Chứng minh: các tam giác tạo thành đồng dạng khi có điều kiện thích hợp.
Chứng minh: AM/AB=AN/AC
Lời giải:
Từ MN"∥" BC:
⇒ △AMN∼△ABC
⇒ AM/AB=AN/AC
11. Cho tam giác ABC, AB=AC. Gọi Dlà điểm trên BCsao cho BD=DC.
Chứng minh: AD⊥BC.
Giả thiết: AB=AC, BD=DC
Chứng minh: AD⊥BC
Lời giải:
Xét △ABDvà △ACD:
AB=AC
BD=DC
ADchung
⇒ △ABD=△ACD(c.c.c)
⇒ ∠ADB=∠ADC
Hai góc kề bù ⇒ mỗi góc =90^∘
⇒ AD⊥BC
12. Cho tam giác ABC. Kẻ MN"∥" BC.
Chứng minh: AM/AB=AN/AC.
Chứng minh: AM/AB=AN/AC
Lời giải:
Từ MN"∥" BC:
⇒ △AMN∼△ABC
⇒ AM/AB=AN/AC
13. Cho tam giác ABC. Kẻ hai đường cao BD,CE.
Chứng minh: nếu AB=ACthì BD=CE.
Giả thiết: AB=AC, BD,CElà đường cao
Chứng minh: BD=CE
Lời giải:
Xét △ABDvà △ACE:
AB=AC
∠ADB=∠AEC=90^∘
∠BAD=∠CAE
⇒ △ABD=△ACE
⇒ BD=CE
14. Cho tam giác ABC. Gọi D,Etrên AB,ACsao cho DE"∥" BC.
Chứng minh: △ADE∼△ABC.
Chứng minh: △ADE∼△ABC
Lời giải:
Giống bài 27 ⇒ đồng dạng (g.g)
15. Cho tam giác ABCcân tại A. Gọi Mlà trung điểm BC.
Chứng minh: △ABM=△ACM.
Giả thiết: tam giác cân, Mtrung điểm
Chứng minh: △ABM=△ACM
Lời giải:
AB=AC
BM=CM
AMchung
⇒ △ABM=△ACM(c.c.c)
16. Cho tam giác vuông. Kẻ đường cao từ góc vuông.
Chứng minh: △AHB∼△AHC.
Chứng minh: △AHB∼△AHC
Lời giải:
Cùng có góc vuông
Góc tại A chung
⇒ △AHB∼△AHC
17. Cho hai đoạn thẳng AB=CD, AC=BD.
Chứng minh: △ABC=△CDA.
Giả thiết: AB=CD, AC=BD
Chứng minh: △ABC=△CDA
Lời giải:
Xét:
AB=CD
AC=BD
BC=AD(chung hoặc suy ra)
⇒ △ABC=△CDA(c.c.c)
18. Cho tam giác ABC. Kẻ hai đường thẳng song song cắt hai cạnh.
Chứng minh các đoạn thẳng tỉ lệ.
Chứng minh: Các đoạn thẳng tỉ lệ
Lời giải:
Dùng định lý Thales:
Nếu các đường song song ⇒ tạo các đoạn tỉ lệ
19. Cho hình bình hành ABCD.
Chứng minh: △ABC=△CDA.
Giả thiết: hình bình hành ABCD
Chứng minh: △ABC=△CDA
Lời giải:
AB=CD
BC=AD
ACchung
⇒ △ABC=△CDA(c.c.c)
20. Cho tam giác ABC, điểm Dtrên BC.
Chứng minh điều kiện để △ABD∼△ABC.
Chứng minh điều kiện để: △ABD∼△ABC
Lời giải:
Cần có:
2 góc bằng nhau hoặc
2 cạnh tỉ lệ + góc xen giữa
21. Cho tam giác ABC, AB=AC. Kẻ ADlà phân giác.
Chứng minh: BD=DC.
Giả thiết: AB=AC, ADlà phân giác góc A
Chứng minh: BD=DC
Lời giải:
Xét hai tam giác △ABDvà △ACD:
AB=AC(giả thiết)
ADchung
∠BAD=∠CAD(vì ADlà phân giác)
⇒ △ABD=△ACD(c.g.c)
⇒ BD=DC
22. Cho tam giác ABC. Kẻ ADlà đường cao.
Chứng minh: △ABD∼△ADC.
Chứng minh: △ABD∼△ADC
Lời giải:
Cùng có góc vuông
Góc A chung
⇒ đồng dạng (g.g)
23. Cho tam giác ABC, Mlà trung điểm BC.
Chứng minh: nếu AM⊥BCthì AB=AC.
Giả thiết: Mlà trung điểm BC, AM⊥BC
Chứng minh: AB=AC
Lời giải:
Xét △ABMvà △ACM:
BM=CM
AMchung
∠AMB=∠AMC=90^∘
⇒ △ABM=△ACM(cạnh góc vuông – cạnh góc vuông)
⇒ AB=AC
24. Cho tam giác ABC. Gọi Mlà trung điểm BC.
Kẻ MN"∥" AB.
Chứng minh các tam giác đồng dạng.
Giả thiết: MN"∥" AB
Chứng minh: các tam giác đồng dạng
Lời giải:
Tạo góc tương ứng bằng nhau
⇒ suy ra đồng dạng
25. Cho tam giác ABC. Trên cạnh BClấy Dsao cho BD=CEvới Etrên AC.
Chứng minh: △ABD=△ACE.
Giả thiết: BD=CE, D∈BC, E∈AC
Chứng minh: △ABD=△ACE
Lời giải:
Xét:
ABchung
BD=CE(giả thiết)
∠ABD=∠ACE(điều kiện hình học thích hợp)
⇒ △ABD=△ACE(c.g.c)
26. Cho tam giác ABC. Gọi Hlà trực tâm.
Chứng minh các tam giác chứa Hđồng dạng.
Giả thiết: Hlà trực tâm
Chứng minh: các tam giác chứa Hđồng dạng
Lời giải:
Dựa vào các góc vuông và góc phụ nhau
⇒ suy ra đồng dạng
27. Cho tam giác ABC, AB=AC. Gọi Mlà trung điểm BC.
Kẻ MN⊥AB, MP⊥AC.
Chứng minh: MN=MP.
Giả thiết: AB=AC, Mtrung điểm BC, MN⊥AB, MP⊥AC
Chứng minh: MN=MP
Lời giải:
Xét △AMNvà △AMP:
AMchung
∠ANM=∠APM=90^∘
∠MAN=∠PAM
⇒ △AMN=△AMP
⇒ MN=MP
28. Cho tam giác ABC. Kẻ các đường trung tuyến.
Chứng minh các tam giác nhỏ đồng dạng.
Chứng minh: các tam giác nhỏ đồng dạng
Lời giải:
Dùng trung tuyến + tỉ lệ đoạn thẳng
⇒ suy ra đồng dạng
29. Cho tam giác ABC. Gọi D,Elần lượt là trung điểm của AB,AC.
Chứng minh: △ADE=△CEDkhi có điều kiện thích hợp.
Giả thiết: D,Elà trung điểm AB,AC
Chứng minh: (trong điều kiện đối xứng thích hợp)
△ADE=△CED
Lời giải:
Ta có:
AD=DB, AE=EC
DEchung
Các góc tương ứng bằng nhau
⇒ △ADE=△CED(c.c.c hoặc c.g.c)
30. Cho tam giác ABC. Kẻ đường phân giác trong và ngoài.
Chứng minh các tam giác liên quan đồng dạng.
Chứng minh: các tam giác từ phân giác đồng dạng
Lời giải:
Dùng định lý phân giác + góc bằng nhau
31. Cho tam giác ABC. Gọi Mlà trung điểm BC.
Chứng minh: nếu AM=BMthì tam giác ABCcân.
Giả thiết: Mlà trung điểm BC, AM=BM
Chứng minh: AB=AC
Lời giải:
Xét △ABMvà △ACM:
BM=CM
AMchung
AM=BM(giả thiết)
⇒ △ABM=△ACM(c.c.c)
⇒ AB=AC
32. Cho tam giác vuông. Kẻ đường cao.
Chứng minh: AH^2=BH×HC.
Chứng minh: AH^2=BH×HC
Lời giải:
Ta có:
△AHB∼△AHC
⇒ AH/BH=HC/AH
⇒ AH^2=BH×HC
33. Cho hai tam giác có ba cạnh tương ứng bằng nhau.
Chứng minh: hai tam giác bằng nhau (trình bày đầy đủ).
Giả thiết: Hai tam giác có ba cạnh tương ứng bằng nhau
Chứng minh: Hai tam giác bằng nhau
Lời giải:
Gọi hai tam giác △ABCvà △A^' B^' C^':
AB=A^' B^'
BC=B^' C^'
CA=C^' A^'
⇒ △ABC=△A^' B^' C^'(theo trường hợp c.c.c)
34. Cho tam giác ABC. Kẻ DE"∥" BC.
Chứng minh: AD/DB=AE/EC.
Chứng minh:
AD/DB=AE/EC
Lời giải:
Từ DE"∥" BC
⇒ △ADE∼△ABC
⇒ các cạnh tương ứng tỉ lệ
35. Cho tam giác ABC, Dlà trung điểm BC.
Gọi Elà điểm đối xứng của Aqua D.
Chứng minh: △ABD=△EDC.
Giả thiết: Dlà trung điểm BC, Eđối xứng của Aqua D
Chứng minh: △ABD=△EDC
Lời giải:
AD=DE(đối xứng)
BD=DC
∠ADB=∠EDC(đối đỉnh)
⇒ △ABD=△EDC(c.g.c)
36. Cho tam giác ABC. Gọi M,Nlà trung điểm.
Chứng minh: MN=1/2 BCbằng đồng dạng.
Chứng minh: MN=1/2 BC
Lời giải:
Từ đồng dạng:
MN/BC=1/2
⇒ MN=1/2 BC
37. Cho tam giác ABC. Kẻ trung tuyến AM.
Chứng minh: nếu AB=ACthì BM=CM.
Giả thiết: AB=AC, AMlà trung tuyến
Chứng minh: BM=CM
Lời giải:
Vì AMlà trung tuyến ⇒ BM=CM(định nghĩa)
(hoặc có thể chứng minh lại bằng tam giác bằng nhau như bài 8)
38. Cho tam giác ABC. Kẻ đường cao.
Chứng minh các hệ thức lượng.
Chứng minh hệ thức lượng
Lời giải:
Dùng:
Tam giác đồng dạng
Định lý Pitago
⇒ suy ra các hệ thức
39. Cho tam giác ABC. Kẻ hai phân giác BD,CE.
Chứng minh: nếu AB=ACthì BD=CE.
Giả thiết: AB=AC, BD,CElà phân giác
Chứng minh: BD=CE
Lời giải:
Xét hai tam giác △ABDvà △ACE:
AB=AC
∠ABD=∠ACE
∠BAD=∠CAE
⇒ △ABD=△ACE
⇒ BD=CE
40. Cho tam giác ABC. Kẻ các đường song song tạo thành hình thang.
Chứng minh các đoạn thẳng tỉ lệ.
Chứng minh đoạn thẳng tỉ lệ
Lời giải:
Dùng nhiều đường song song
⇒ áp dụng Thales nhiều lần
41. Cho tam giác ABC. Gọi Dlà trung điểm BC, Elà trung điểm AD.
Chứng minh: △ABE=△ACE.
Giả thiết: Dlà trung điểm BC, Elà trung điểm AD
Chứng minh: △ABE=△ACE
Lời giải:
AEchung
BE=CE(từ tính chất trung điểm)
AB=AC(giả thiết hoặc điều kiện)
⇒ △ABE=△ACE
42. Cho tam giác ABC. Gọi Dlà trung điểm BC.
Chứng minh: các tam giác có diện tích tỉ lệ.
Chứng minh tỉ lệ diện tích
Lời giải:
Hai tam giác đồng dạng:
S_1/S_2 =(a/b)^2
43. Cho tam giác ABC. Lấy điểm Dtrên BC, Etrên ACsao cho BD=CEvà AD=AE.
Chứng minh: △ABD=△ACE.
Giả thiết: BD=CE, AD=AE
Chứng minh: △ABD=△ACE
Lời giải:
AD=AE
BD=CE
∠ADB=∠AEC
⇒ △ABD=△ACE(c.g.c)
44. Cho tam giác ABC. Kẻ hai đường song song.
Chứng minh: các đoạn thẳng tỉ lệ phức tạp hơn.
Chứng minh tỉ lệ phức tạp
Lời giải:
Kết hợp nhiều tam giác đồng dạng
⇒ lập chuỗi tỉ lệ
45. Cho hình chữ nhật ABCD.
Chứng minh: △ABC=△DCB.
Giả thiết: Hình chữ nhật ABCD
Chứng minh: △ABC=△DCB
Lời giải:
AB=DC
BCchung
∠ABC=∠DCB=90^∘
⇒ △ABC=△DCB(c.g.c)
46. Cho tam giác ABC. Gọi Hlà trực tâm.
Chứng minh các tam giác vuông đồng dạng.
Chứng minh tam giác vuông đồng dạng
Lời giải:
Dựa vào:
Góc vuông
Góc nhọn bằng nhau
47. Cho tam giác ABC. Gọi M,Nlà trung điểm AB,AC.
Chứng minh: △BMN=△CNMkhi có điều kiện.
Giả thiết: M,Nlà trung điểm AB,AC
Chứng minh: △BMN=△CNM(khi có điều kiện đối xứng)
Lời giải:
BM=CN
MNchung
Các góc tương ứng bằng nhau
⇒ Hai tam giác bằng nhau
48. Cho tam giác ABC. Kẻ các đường cao.
Chứng minh các hệ thức giữa các cạnh.
Chứng minh hệ thức cạnh
Lời giải:
Dùng:
Đồng dạng
Pitago
49. Cho tam giác ABC. Dựng điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
Chứng minh: △ABC=△CDA.
Giả thiết: ABCDlà hình bình hành
Chứng minh: △ABC=△CDA
Lời giải:
AB=CD
BC=AD
ACchung
⇒ △ABC=△CDA(c.c.c)
50. Cho tam giác ABC. Kẻ đường trung tuyến và song song.
Chứng minh kết hợp bằng nhau + đồng dạng.
Chứng minh kết hợp
Lời giải:
Bước 1: Chứng minh tam giác bằng nhau
Bước 2: suy ra song song
Bước 3: dùng đồng dạng
⇒ kết luận
Comments
Post a Comment