Giai 50 bai
1. Một mảnh vườn hình chữ nhật dài 20 m, rộng 12 m. Tính chu vi và diện
tích mảnh vườn.
Chu vi: m
Diện tích: m²
2. Một sân bóng hình
chữ nhật có chu vi 100 m, chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Tính kích thước sân.
Gọi rộng , dài
👉 Rộng 20 m, dài 30 m
3. Một tấm bìa hình
vuông có cạnh 15 cm. Tính diện tích và chu vi.
Chu vi: cm
Diện tích: cm²
4. Một miếng đất hình
chữ nhật có diện tích 240 m², chiều dài 20 m. Tính chiều rộng.
Rộng: m
5. Một hình chữ nhật có
chiều dài gấp đôi chiều rộng và chu vi là 60 cm. Tính kích thước.
Rộng , dài
👉 Rộng 10 cm, dài 20 cm
6. Một hình tam giác có
đáy 10 cm và chiều cao 6 cm. Tính diện tích.
cm²
7. Một hình bình hành
có đáy 12 cm và chiều cao 8 cm. Tính diện tích.
cm²
8. Một hình thoi có hai
đường chéo dài 10 cm và 8 cm. Tính diện tích.
cm²
9. Một hình thang có
hai đáy 10 cm và 14 cm, chiều cao 6 cm. Tính diện tích.
cm²
10. Một hình tròn có bán
kính 7 cm. Tính chu vi và diện tích (lấy π = 3.14).
Chu vi: cm
Diện tích: cm²
11. Một chiếc bàn hình
tròn có đường kính 1,2 m. Tính diện tích mặt bàn.
m²
12. Một mảnh đất hình
vuông có diện tích 400 m². Tính độ dài cạnh.
Cạnh: m
13. Một hình chữ nhật có
đường chéo dài 13 cm, chiều rộng 5 cm. Tính chiều dài.
cm
14. Một tam giác vuông
có hai cạnh góc vuông 6 cm và 8 cm. Tính cạnh huyền.
cm
15. Một tam giác vuông
có cạnh huyền 13 cm, một cạnh góc vuông 5 cm. Tính cạnh còn lại.
cm
16. Một chiếc thang dài
10 m dựa vào tường. Chân thang cách tường 6 m. Tính độ cao thang chạm tường.
m
17. Một mảnh vườn hình
chữ nhật có đường chéo 17 m, chiều rộng 8 m. Tính chiều dài.
m
18. Một hình vuông có
đường chéo 10 cm. Tính cạnh.
cm
19. Một hình chữ nhật có
chiều dài 15 cm, chiều rộng 9 cm. Tính độ dài đường chéo.
cm
20. Một tam giác cân có
đáy 10 cm, chiều cao 12 cm. Tính diện tích.
cm²
21. Một mảnh đất hình
chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 150 m². Tính kích thước.
👉 Rộng 10 m, dài 15 m
22. Một hình chữ nhật có
chu vi 80 cm, chiều dài hơn chiều rộng 8 cm. Tính diện tích.
👉 Diện tích =
cm²
23. Một tam giác có diện
tích 48 cm², đáy 12 cm. Tính chiều cao.
cm
24. Một hình thang có
diện tích 90 cm², chiều cao 6 cm, đáy lớn 18 cm. Tính đáy nhỏ.
cm
25. Một hình bình hành
có diện tích 96 cm², đáy 12 cm. Tính chiều cao.
cm
26. Một mảnh đất hình
vuông được mở rộng thêm 2 m mỗi cạnh thì diện tích tăng thêm 64 m². Tính cạnh
ban đầu.
m
27. Một hình chữ nhật có
chiều dài tăng 3 cm, chiều rộng giảm 2 cm thì diện tích không đổi. Biết diện
tích ban đầu là 60 cm². Tìm kích thước ban đầu.
Giải hệ →
👉 Dài 10, rộng 6
28. Một tam giác vuông
có tổng hai cạnh góc vuông là 14 cm, diện tích 24 cm². Tính hai cạnh.
29. Một hình chữ nhật có
đường chéo 25 cm và chiều dài hơn chiều rộng 7 cm. Tính kích thước.
👉 Rộng 15, dài 22
30. Một chiếc cầu thang
đặt cách tường 9 m và chạm vào tường ở độ cao 12 m. Tính độ dài cầu thang.
m
31. Một hình vuông có
diện tích gấp 2 lần diện tích một hình vuông khác cạnh 6 cm. Tính cạnh hình
vuông lớn.
Diện tích =
Cạnh =
32. Một hình chữ nhật có
chu vi 60 cm. Nếu tăng chiều dài 5 cm và giảm chiều rộng 3 cm thì diện tích
không đổi. Tính kích thước.
Giải hệ → dài 18, rộng 12
33. Một tam giác cân có
cạnh bên 13 cm và đáy 10 cm. Tính chiều cao.
cm
34. Một mảnh đất hình
thang có diện tích 200 m², chiều cao 10 m, đáy nhỏ 12 m. Tính đáy lớn.
35. Một hình tròn có chu
vi 31,4 cm. Tính bán kính.
cm
36. Một bánh xe quay
được 50 vòng, mỗi vòng đi được quãng đường bằng chu vi bánh xe. Biết bán kính
bánh xe 0,3 m. Tính quãng đường đi được.
Chu vi = m
Quãng đường ≈ m
37. Một hình vuông nội
tiếp trong đường tròn bán kính 5 cm. Tính cạnh hình vuông.
38. Một hình chữ nhật
nội tiếp đường tròn có đường kính 10 cm. Tính đường chéo hình chữ nhật.
Đường chéo = đường kính = 10 cm
39. Một tam giác vuông
có đường cao từ đỉnh góc vuông xuống cạnh huyền dài 6 cm, hai đoạn chia trên
cạnh huyền là 4 cm và 9 cm. Tính cạnh huyền.
Cạnh huyền = cm
40. Một hình thoi có
cạnh 10 cm và một đường chéo 12 cm. Tính đường chéo còn lại.
cm
41. Một mảnh đất hình
chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu giảm chiều dài 4 m và tăng
chiều rộng 2 m thì diện tích không đổi. Tính kích thước ban đầu.
Giải phương trình → rộng 6 m, dài 18 m
42. Một tam giác vuông
có cạnh huyền 25 cm. Tổng hai cạnh góc vuông là 35 cm. Tính hai cạnh.
👉
43. Một hình chữ nhật có
đường chéo 26 cm. Nếu tăng chiều dài 4 cm và giảm chiều rộng 2 cm thì đường
chéo không đổi. Tính kích thước ban đầu.
Giải → dài 24 cm, rộng 10 cm
44. Một hình vuông có
diện tích bằng diện tích hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 8 cm. Tính cạnh hình
vuông.
Diện tích = 96
Cạnh =
45. Một tam giác cân có
chu vi 32 cm, đáy 12 cm. Tính diện tích.
Cạnh bên = 10
cm²
46. Một hình tròn có
diện tích 78,5 cm². Tính bán kính và chu vi.
, chu vi = 31.4 cm
47. Một hình chữ nhật có diện tích 180 cm². Nếu giảm chiều dài 3 cm và tăng
chiều rộng 2 cm thì diện tích không đổi. Tính kích thước.
Giải → dài 15, rộng 12
48. Một tam giác vuông
có hiệu hai cạnh góc vuông là 7 cm và diện tích 60 cm². Tính hai cạnh.
👉
49. Một hình thang cân
có hai đáy 10 cm và 20 cm, cạnh bên 13 cm. Tính chiều cao.
cm
50. Một hình chữ nhật có
tỉ số chiều dài và chiều rộng là 3:2 và đường chéo 13 cm. Tính diện tích.
Gọi
Diện tích =
cm²
Comments
Post a Comment