50 bai toan hinh hoc
01. Cho tam giác có
. Gọi
là trung điểm của
.
Chứng minh: là đường trung trực
của
.
02. Cho tam giác . Gọi
là trung điểm của
.
Chứng minh: .
03. Cho tam giác cân tại
. Kẻ
vuông góc với
.
Chứng minh: .
04. Cho tam giác . Kẻ
.
Chứng minh: .
05. Cho tam giác ,
. Kẻ
,
.
Chứng minh: .
06. Cho tam giác vuông . Kẻ đường cao
.
Chứng minh: .
07. Cho đoạn thẳng ,
là trung điểm. Kẻ
.
Lấy điểm sao cho
là trung điểm của
.
Chứng minh: .
08. Chứng minh: trong tam giác vuông,
đường cao tạo ra hai tam giác đồng dạng với tam giác ban đầu.
09. Cho tam giác . Gọi
lần lượt là trung
điểm của
.
Chứng minh: khi
.
10. Cho tam giác . Kẻ đường phân giác
.
Chứng minh: các tam giác tạo thành đồng dạng khi có điều kiện thích hợp.
11. Cho tam giác ,
. Gọi
là điểm trên
sao cho
.
Chứng minh: .
12. Cho tam giác . Kẻ
.
Chứng minh: .
13. Cho tam giác . Kẻ hai đường cao
.
Chứng minh: nếu thì
.
14. Cho tam giác . Gọi
trên
sao cho
.
Chứng minh: .
15. Cho tam giác cân tại
. Gọi
là trung điểm
.
Chứng minh: .
16. Cho tam giác vuông. Kẻ đường cao từ
góc vuông.
Chứng minh: .
17. Cho hai đoạn thẳng ,
.
Chứng minh: .
18. Cho tam giác . Kẻ hai đường thẳng
song song cắt hai cạnh.
Chứng minh các đoạn thẳng tỉ lệ.
19. Cho hình bình hành .
Chứng minh: .
20. Cho tam giác , điểm
trên
.
Chứng minh điều kiện để .
21. Cho tam giác ,
. Kẻ
là phân giác.
Chứng minh: .
22. Cho tam giác . Kẻ
là đường cao.
Chứng minh: .
23. Cho tam giác ,
là trung điểm
.
Chứng minh: nếu thì
.
24. Cho tam giác . Gọi
là trung điểm
.
Kẻ .
Chứng minh các tam giác đồng dạng.
25. Cho tam giác . Trên cạnh
lấy
sao cho
với
trên
.
Chứng minh: .
26. Cho tam giác . Gọi
là trực tâm.
Chứng minh các tam giác chứa đồng dạng.
27. Cho tam giác ,
. Gọi
là trung điểm
.
Kẻ ,
.
Chứng minh: .
28. Cho tam giác . Kẻ các đường trung
tuyến.
Chứng minh các tam giác nhỏ đồng dạng.
29. Cho tam giác . Gọi
lần lượt là trung
điểm của
.
Chứng minh: khi có điều kiện
thích hợp.
30. Cho tam giác . Kẻ đường phân giác
trong và ngoài.
Chứng minh các tam giác liên quan đồng dạng.
31. Cho tam giác . Gọi
là trung điểm
.
Chứng minh: nếu thì tam giác
cân.
32. Cho tam giác vuông. Kẻ đường cao.
Chứng minh: .
33. Cho hai tam giác có ba cạnh tương ứng
bằng nhau.
Chứng minh: hai tam giác bằng nhau (trình bày đầy đủ).
34. Cho tam giác . Kẻ
.
Chứng minh: .
35. Cho tam giác ,
là trung điểm
.
Gọi là điểm đối xứng của
qua
.
Chứng minh: .
36. Cho tam giác . Gọi
là trung điểm.
Chứng minh: bằng đồng dạng.
37. Cho tam giác . Kẻ trung tuyến
.
Chứng minh: nếu thì
.
38. Cho tam giác . Kẻ đường cao.
Chứng minh các hệ thức lượng.
39. Cho tam giác . Kẻ hai phân giác
.
Chứng minh: nếu thì
.
40. Cho tam giác . Kẻ các đường song
song tạo thành hình thang.
Chứng minh các đoạn thẳng tỉ lệ.
41. Cho tam giác . Gọi
là trung điểm
,
là trung điểm
.
Chứng minh: .
42. Cho tam giác . Gọi
là trung điểm
.
Chứng minh: các tam giác có diện tích tỉ lệ.
43. Cho tam giác . Lấy điểm
trên
,
trên
sao cho
và
.
Chứng minh: .
44. Cho tam giác . Kẻ hai đường song
song.
Chứng minh: các đoạn thẳng tỉ lệ phức tạp hơn.
45. Cho hình chữ nhật .
Chứng minh: .
46. Cho tam giác . Gọi
là trực tâm.
Chứng minh các tam giác vuông đồng dạng.
47. Cho tam giác . Gọi
là trung điểm
.
Chứng minh: khi có điều kiện.
48. Cho tam giác . Kẻ các đường cao.
Chứng minh các hệ thức giữa các cạnh.
49. Cho tam giác . Dựng điểm
sao cho
là hình bình hành.
Chứng minh: .
50. Cho tam giác . Kẻ đường trung
tuyến và song song.
Chứng minh kết hợp bằng nhau + đồng dạng.
Comments
Post a Comment