Toán hình học cho Bông D ^ ~ » Ð Ö Þ 29) Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH. Gọi D là điểm đối xứng với H qua AB, điểm E đối xứng với H qua AC. Chứng minh rằng: a) Đoạn thẳng AD đối xứng với AH, đoạn thẳng BD đối xứng với BH qua trục AB. Đoạn thẳng AE đối xứng với AH, đoạn thẳng CE đối xứng với CH qua trục AC. b) tam giác ADB đối xứng với tam giác AHB qua trục AB, tam giác AEC đối xứng với tam giác AHC qua trục AC. 28) Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD, CE. Gọi H là điểm đối xứng với C qua E, K là điểm đối xứng với B qua D. Chứng minh rằng điểm H đối xứng với điểm K qua điểm A. 27) Cho tam giác ABC, trung tuyến BD. Gọi E đối xứng với B qua A, I đối xứng với B qua D, F đối xứng với B qua C. Chứng minh rằng E đối xứng với F qua I. 26) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho BD = CE. Chứng minh rằng điểm D đối xứng với điểm E qua AH. ...
Toán đố bậc hai 1. Tích của hai số nguyên liên tiếp là 56. Tìm hai số đó. 2. Diện tích của một hình chữ nhật là 48 m². Chiều dài lớn hơn chiều rộng 4 m. Tìm kích thước. 3. Chiều cao của một tam giác nhỏ hơn đáy 3 cm. Nếu diện tích là 54 cm², tìm đáy. 4. Một số tăng thêm 3 rồi nhân với chính nó bằng 28. Tìm số đó. 5. Tổng của một số và nghịch đảo của nó là 5/2. Tìm số đó. 6. Bình phương của một số trừ đi hai lần số đó bằng 15. Tìm số đó. 7. Cạnh của một hình vuông tăng thêm 3 cm thì diện tích trở thành 64 cm². Tìm cạnh ban đầu. 8. Chiều rộng của một hình chữ nhật nhỏ hơn chiều dài 5 đơn vị. Diện tích là 84. Tìm kích thước. 9. Chiều dài của một khu vườn lớn hơn chiều rộng 3 m. Nếu diện tích là 70 m², tìm kích thước. 10. Một chuyến tàu đi 180 km trong t giờ với tốc độ (60 - t) km/h. Tìm giá trị của t. 11. Tích của hai số là 20, tổng của chúng là 9. Tìm hai số đó. 12. Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 96 m². Chiều dài gấp đôi chiều rộng trừ 4. Tìm kích thước. 13. Chu vi của hìn...
Comments
Post a Comment